Nghĩa của từ "copy machine" trong tiếng Việt

"copy machine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

copy machine

US /ˈkɑp.i məˌʃiːn/
UK /ˈkɒp.i məˌʃiːn/
"copy machine" picture

Danh từ

máy photocopy, máy sao chụp

a machine that makes copies of documents

Ví dụ:
I need to make a hundred copies, so I'll use the copy machine.
Tôi cần sao chép một trăm bản, vì vậy tôi sẽ sử dụng máy photocopy.
The copy machine is out of toner again.
Máy photocopy lại hết mực rồi.